Mẫu DC01 ban hành kèm theo Thông tư số
41/2019/TT-BCA ngày 01/10/2019
Tỉnh/thành phố:…............................................................
Quận/huyện/thị xã:……………………………………...
Xã/phường /thị trấn:……………………….....................
PHIẾU THU THẬP THÔNG TIN DÂN CƯ
1. Họ, chữ đệm và tên khai sinh(1): {{ $content['user_name'] ?? null }}
|
2. Ngày, tháng, năm sinh: |
{{ $birthday[0] ?? null }} |
{{ $birthday[1] ?? null }} |
/ |
{{ $birthday[2] ?? null }} |
{{ $birthday[3] ?? null }} |
/ |
{{ $birthday[4] ?? null }} |
{{ $birthday[5] ?? null }} |
{{ $birthday[6] ?? null }} |
{{ $birthday[7] ?? null }} |
|
3. Nhóm máu: {{ $userBloodType == 'O' ? 'x' : null }} O {{ $userBloodType == 'A' ? 'x' : null }} {{ $userBloodType == 'B' ? 'x' : null }} B {{ $userBloodType == 'AB' ? 'x' : null }} AB |
|
|
4. Giới tính: {{ $gender == 1 : 'x' : null }} Nam {{ $gender == 0 : 'x' : null }} Nữ |
5. Tình trạng hôn nhân: {{ $marriageStatus == 1 : 'x' : null }} Chưa kết hôn {{ $marriageStatus == 2 : 'x' : null }} Đã kết hôn {{ $marriageStatus == 3: 'x' : null }} Ly hôn |
||||||||||||
6. Nơi đăng ký khai sinh(2): {{ $content['location_birthday'] ?? null }}
7. Quê quán(2): {{ $content['hometown'] ?? null }}
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
![]()
8. Dân tộc:{{ $content['folk'] ?? null }}9. Quốc tịch(3):{{ $nationality == 1 ? 'x' : null }} Việt Nam; Quốc tịch
khác:{{ $nationality != 1 ? $nationality : null }}
10. Tôn giáo:{{ $content['religion'] }}. 11. Số ĐDCN/Số CMND(5):
12. Nơi thường trú(4): .......................................................................................................................................
.........................................................................................................................................................................
13. Nơi ở hiện tại(4) (Chỉ kê khai nếu khác nơi thường trú): ...........................................................................
.........................................................................................................................................................................
14. Họ, chữ đệm và tên cha(1): .........................................................................................................................
|
Số CMND Số ĐDCN (5) |
|
Quốc tịch: …………………………….. ………………………………….................................................
Họ, chữ đệm và tên mẹ(1): ……………........................................................................................................... .........................................................................................................................................................................
|
Số CMND Số ĐDCN (5) |
|
Quốc tịch:.……………………………
Họ, chữ đệm và tên vợ/chồng(1): ..................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................................... .........................................................................................................................................................................
|
Số CMND Số ĐDCN (5) |
|
Quốc tịch:……………………………….
Họ, chữ đệm và tên người đại diện hợp pháp (nếu có)(1): …………………………………………………..
|
Số CMND Số ĐDCN (5) |
|
Quốc tịch:.……………………………
15. Họ, chữ đệm và tên chủ hộ(1): ...................................................................................................................
|
Số CMND Số ĐDCN (5) |
|
16. Quan hệ với chủ hộ:...........................
17. Số hộ khẩu: ...............................................................................................................................................
|
Ngày khai: |
|
|
/ |
|
|
/ |
|
|
|
|
|
Trưởng Công an xã/phường/thị trấn (Ký, ghi rõ họ tên và đóng dấu)
|
Cảnh sát khu vực/ Công an viên (Ký, ghi rõ họ tên) |
Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
|
Người khai (Ký, ghi rõ họ tên)
|
Ghi chú: (1) Viết IN HOA đủ dấu. (2) Ghi đầy đủ địa danh hành chính cấp: xã, huyện, tỉnh. (3)Ghi Quốc tịch khác và ghi rõ tên quốc tịch nếu công dân có 02 Quốc tịch. (4)Ghi rõ theo thứ tự số nhà, đường phố, xóm, làng; thôn, ấp, bản, buôn, phum, sóc; xã/phường/thị trấn; quận/huyện/thị xã/thành phố thuộc tỉnh; tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương. (5)Ghi số định danh cá nhân (ĐDCN),số Căn cước công dân (CCCD), trường hợp chưa có số ĐDCN thì ghi số CMND.